vô kể
Định nghĩa
Tính từ (hoặc từ ngữ phụ, bổ ngữ): - Không thể đếm xuể, rất nhiều, vô số: "vô kể" dùng để nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ của một sự vật, sự việc, hiện tượng là cực kì lớn, vượt quá khả năng đếm hoặc tưởng tượng.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều, không thể đếm hết.)
- (Có vô số loài hoa trong khu rừng này.)
- (Tài năng của cô ấy là rất lớn, không thể đo đếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vô kể" + danh từ: thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa, nhấn mạnh số lượng.
- Những khó khăn vô kể đã đến với gia đình họ. (Gia đình họ gặp vô vàn khó khăn.)
- "vô kể" + tính từ: dùng như trạng từ để chỉ mức độ cực cao.
- Cảnh đẹp vô kể trên đỉnh núi. (Cảnh đẹp không thể tả hết.)
Biến thể và từ gần giống
- Vô số (tính từ): nhiều không đếm được, giống nghĩa "vô kể".
- Vô số ngôi sao trên bầu trời. (Có rất nhiều sao.)
- Không kể xiết (cụm từ): không thể kể hết, nhấn mạnh mức độ.
- Niềm vui ấy không kể xiết. (Niềm vui rất lớn, không thể diễn tả hết.)
Từ đồng nghĩa
- Vô vàn: rất nhiều, không giới hạn.
- Muôn vàn: vô số, đa dạng.
- Khôn lường: không thể đoán trước, thường dùng với mức độ (nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "vô kể").
Thành ngữ liên quan
- Nhiều như nước: so sánh số lượng quá lớn.
- Người đến xem nhiều như nước. (Rất đông người.)
- Chất đống: chỉ số lượng lớn đến mức tạo thành đống.
- Công việc chất đống vô kể. (Công việc rất nhiều, chồng chất.)